TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

steadfast

UK/ˈstɛdfɑːst/ US/ˈstɛdfæst/ giọng máy của trình duyệt

steadfast nghĩa là kiên định, không dao động, chắc chắn, vững chắc.

Nghĩa của steadfast

Tính từ

  1. Kiên định, không dao động, trước sau như một.
  2. Chắc chắn, vững chắc; cố định, không rời.
    • a steadfast gazecái nhìn chằm chằm không rời

Dạng từ của steadfast

So sánh hơnsteadfaster
So sánh nhấtsteadfastest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với steadfast

Trái nghĩa

Họ từ của steadfast

Câu hỏi thường gặp

steadfast nghĩa là gì?

steadfast (tính từ) nghĩa là kiên định, không dao động, chắc chắn, vững chắc.

steadfast phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của steadfast: giọng Anh (UK) /ˈstɛdfɑːst/, giọng Mỹ (US) /ˈstɛdfæst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.