TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stead

UK/stɛd/ US/stɛd/ giọng máy của trình duyệt

stead nghĩa là có lợi cho ai.

Nghĩa của stead

Danh từ

  1. To stand someone in good stead có ích cho ai, có lợi cho ai; sẵn sàng giúp đỡ ai.
  2. In someone's stead thay mặt cho ai.

Dạng từ của stead

Số nhiềusteads
Ngôi thứ ba số ítsteads
Hiện tại phân từ (-ing)steading
Quá khứ phân từsteaded
Quá khứsteaded

Họ từ của stead

Câu hỏi thường gặp

stead nghĩa là gì?

stead (danh từ) nghĩa là có lợi cho ai.

stead phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stead: giọng Anh (UK) /stɛd/, giọng Mỹ (US) /stɛd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.