stead
UK/stɛd/
US/stɛd/
giọng máy của trình duyệt
stead nghĩa là có lợi cho ai.
Nghĩa của stead
Danh từ
- To stand someone in good stead có ích cho ai, có lợi cho ai; sẵn sàng giúp đỡ ai.
- In someone's stead thay mặt cho ai.
Dạng từ của stead
| Số nhiều | steads |
| Ngôi thứ ba số ít | steads |
| Hiện tại phân từ (-ing) | steading |
| Quá khứ phân từ | steaded |
| Quá khứ | steaded |
Họ từ của stead
Câu hỏi thường gặp
stead nghĩa là gì?
stead (danh từ) nghĩa là có lợi cho ai.
stead phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stead: giọng Anh (UK) /stɛd/, giọng Mỹ (US) /stɛd/.