TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stealthy

UK/ˈstɛlθi/ US/ˈstɛlθi/ giọng máy của trình duyệt

stealthy nghĩa là giấu giếm, lén lút.

Nghĩa của stealthy

Tính từ

  1. Giấu giếm, lén lút, vụng trộm.

Dạng từ của stealthy

So sánh hơnstealthier
So sánh nhấtstealthiest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stealthy

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

stealthy nghĩa là gì?

stealthy (tính từ) nghĩa là giấu giếm, lén lút.

stealthy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stealthy: giọng Anh (UK) /ˈstɛlθi/, giọng Mỹ (US) /ˈstɛlθi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.