stealthy
UK/ˈstɛlθi/
US/ˈstɛlθi/
giọng máy của trình duyệt
stealthy nghĩa là giấu giếm, lén lút.
Nghĩa của stealthy
Tính từ
- Giấu giếm, lén lút, vụng trộm.
Dạng từ của stealthy
| So sánh hơn | stealthier |
| So sánh nhất | stealthiest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stealthy
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
stealthy nghĩa là gì?
stealthy (tính từ) nghĩa là giấu giếm, lén lút.
stealthy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stealthy: giọng Anh (UK) /ˈstɛlθi/, giọng Mỹ (US) /ˈstɛlθi/.