TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sterling

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈstɜːlɪŋ/ US/ˈstɜɹlɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

sterling nghĩa là thật, đúng tuổi, có chân giá trị, đồng xtecling.

Nghĩa của sterling

Tính từ

  1. Thật, đúng tuổi (tiền, kim loại quý).
    • to be of sterling goldbằng vàng thật, bằng vàng mười
  2. Có chân giá trị.
    • man of sterling worthngười có chân giá trị
    • sterling qualitiesđức tính tốt thực sự

Danh từ

  1. Đồng xtecling, đồng bảng Anh.
    • sterling areakhu vực đồng bảng Anh

Dạng từ của sterling

Số nhiềusterlings
So sánh hơnmore sterling
So sánh nhấtmost sterling

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sterling

Đồng nghĩa

Họ từ của sterling

Câu hỏi thường gặp

sterling nghĩa là gì?

sterling (tính từ, danh từ) nghĩa là thật, đúng tuổi, có chân giá trị, đồng xtecling.

sterling phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sterling: giọng Anh (UK) /ˈstɜːlɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈstɜɹlɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.