sterling
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈstɜːlɪŋ/
US/ˈstɜɹlɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
sterling nghĩa là thật, đúng tuổi, có chân giá trị, đồng xtecling.
Nghĩa của sterling
Tính từ
- Thật, đúng tuổi (tiền, kim loại quý).
- to be of sterling goldbằng vàng thật, bằng vàng mười
- Có chân giá trị.
- man of sterling worthngười có chân giá trị
- sterling qualitiesđức tính tốt thực sự
Danh từ
- Đồng xtecling, đồng bảng Anh.
- sterling areakhu vực đồng bảng Anh
Dạng từ của sterling
| Số nhiều | sterlings |
| So sánh hơn | more sterling |
| So sánh nhất | most sterling |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sterling
Đồng nghĩa
Họ từ của sterling
Câu hỏi thường gặp
sterling nghĩa là gì?
sterling (tính từ, danh từ) nghĩa là thật, đúng tuổi, có chân giá trị, đồng xtecling.
sterling phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sterling: giọng Anh (UK) /ˈstɜːlɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈstɜɹlɪŋ/.