TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stern

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/stɜːn/ US/stɝn/ giọng máy của trình duyệt

stern nghĩa là nghiêm nghị, nghiêm khắc, phía đuôi tàu, phần sau tàu.

Nghĩa của stern

Tính từ

  1. Nghiêm nghị, nghiêm khắc.
    • stern countenancevẻ mặt khiêm khắc

Danh từ

  1. Hàng hải Phía đuôi tàu, phần sau tàu.
  2. Mông đít; đuôi (chó săn...).

Dạng từ của stern

So sánh hơnsterner
So sánh nhấtsternest
Số nhiềusterns
Ngôi thứ ba số ítsterns
Hiện tại phân từ (-ing)sterning
Quá khứ phân từsterned
Quá khứsterned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stern

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của stern

Câu hỏi thường gặp

stern nghĩa là gì?

stern (tính từ, danh từ) nghĩa là nghiêm nghị, nghiêm khắc, phía đuôi tàu, phần sau tàu.

stern phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stern: giọng Anh (UK) /stɜːn/, giọng Mỹ (US) /stɝn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.