stern
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/stɜːn/
US/stɝn/
giọng máy của trình duyệt
stern nghĩa là nghiêm nghị, nghiêm khắc, phía đuôi tàu, phần sau tàu.
Nghĩa của stern
Tính từ
- Nghiêm nghị, nghiêm khắc.
- stern countenancevẻ mặt khiêm khắc
Danh từ
- Hàng hải Phía đuôi tàu, phần sau tàu.
- Mông đít; đuôi (chó săn...).
Dạng từ của stern
| So sánh hơn | sterner |
| So sánh nhất | sternest |
| Số nhiều | sterns |
| Ngôi thứ ba số ít | sterns |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sterning |
| Quá khứ phân từ | sterned |
| Quá khứ | sterned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stern
Đồng nghĩa
brutalcallouscoldinsensatecrueldourthick-skinnedflint-heartedforbiddingfrostygrimhardhard-boiledheartlessharsh
Trái nghĩa
Họ từ của stern
Câu hỏi thường gặp
stern nghĩa là gì?
stern (tính từ, danh từ) nghĩa là nghiêm nghị, nghiêm khắc, phía đuôi tàu, phần sau tàu.
stern phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stern: giọng Anh (UK) /stɜːn/, giọng Mỹ (US) /stɝn/.