TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

astigmatism

US/əˈstɪɡmətɪzm̩/ giọng máy của trình duyệt

astigmatism nghĩa là chứng loạn thị, tính astimatic.

Nghĩa của astigmatism

Danh từ

  1. Y học Chứng loạn thị.
  2. Vật lý Tính Astimatic.

Dạng từ của astigmatism

Số nhiềuastigmatisms

Họ từ của astigmatism

Câu hỏi thường gặp

astigmatism nghĩa là gì?

astigmatism (danh từ) nghĩa là chứng loạn thị, tính astimatic.

astigmatism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của astigmatism: giọng Mỹ (US) /əˈstɪɡmətɪzm̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.