astigmatism
US/əˈstɪɡmətɪzm̩/
giọng máy của trình duyệt
astigmatism nghĩa là chứng loạn thị, tính astimatic.
Nghĩa của astigmatism
Danh từ
- Y học Chứng loạn thị.
- Vật lý Tính Astimatic.
Dạng từ của astigmatism
| Số nhiều | astigmatisms |
Họ từ của astigmatism
Câu hỏi thường gặp
astigmatism nghĩa là gì?
astigmatism (danh từ) nghĩa là chứng loạn thị, tính astimatic.
astigmatism phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của astigmatism: giọng Mỹ (US) /əˈstɪɡmətɪzm̩/.