TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stillness

UK/ˈstɪlnəs/ US/ˈstɪlnəs/ giọng máy của trình duyệt

stillness nghĩa là sự yên lặng, sự yên tĩnh.

Nghĩa của stillness

Danh từ

  1. Sự yên lặng, sự yên tĩnh, sự tĩnh mịch.

Dạng từ của stillness

Số nhiềustillnesses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stillness

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

stillness nghĩa là gì?

stillness (danh từ) nghĩa là sự yên lặng, sự yên tĩnh.

stillness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stillness: giọng Anh (UK) /ˈstɪlnəs/, giọng Mỹ (US) /ˈstɪlnəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.