TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stook

UK/stʊk/ US/stʊk/ giọng máy của trình duyệt

stook nghĩa là Đống lúa (thường là 12 lượm) ((cũng) shock).

Nghĩa của stook

Danh từ

  1. Ê-cốt Đống lúa (thường là 12 lượm) ((cũng) shock).

Ngoại động từ

  1. Ê-cốt Xếp (lúa) thành đống (12 lượm) ((cũng) shock).

Dạng từ của stook

Số nhiềustooks
Ngôi thứ ba số ítstooks
Hiện tại phân từ (-ing)stooking
Quá khứ phân từstooked
Quá khứstooked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stook

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

stook nghĩa là gì?

stook (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là Đống lúa (thường là 12 lượm) ((cũng) shock).

stook phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stook: giọng Anh (UK) /stʊk/, giọng Mỹ (US) /stʊk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.