TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

storage

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈstɔː.ɹɪd͡ʒ/ US/ˈstɔɹ.ɪd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

storage nghĩa là sự xếp vào kho, kho, khu vực kho.

Nghĩa của storage

Danh từ

  1. Sự xếp vào kho.
  2. Kho; khu vực kho.
  3. Thuế kho.
  4. Sự tích luỹ.
  5. Máy tính Ổ chứa.
    • storage of energysự tích luỹ năng lượng

Dạng từ của storage

Số nhiềustorages
Ngôi thứ ba số ítstorages
Hiện tại phân từ (-ing)storaging
Quá khứ phân từstoraged
Quá khứstoraged

Họ từ của storage

Câu hỏi thường gặp

storage nghĩa là gì?

storage (danh từ) nghĩa là sự xếp vào kho, kho, khu vực kho.

storage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của storage: giọng Anh (UK) /ˈstɔː.ɹɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈstɔɹ.ɪd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.