storage
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈstɔː.ɹɪd͡ʒ/
US/ˈstɔɹ.ɪd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
storage nghĩa là sự xếp vào kho, kho, khu vực kho.
Nghĩa của storage
Danh từ
- Sự xếp vào kho.
- Kho; khu vực kho.
- Thuế kho.
- Sự tích luỹ.
- Máy tính Ổ chứa.
- storage of energysự tích luỹ năng lượng
Dạng từ của storage
| Số nhiều | storages |
| Ngôi thứ ba số ít | storages |
| Hiện tại phân từ (-ing) | storaging |
| Quá khứ phân từ | storaged |
| Quá khứ | storaged |
Họ từ của storage
Câu hỏi thường gặp
storage nghĩa là gì?
storage (danh từ) nghĩa là sự xếp vào kho, kho, khu vực kho.
storage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của storage: giọng Anh (UK) /ˈstɔː.ɹɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈstɔɹ.ɪd͡ʒ/.