strangle
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ˈstɹeɪ̯ŋɡəl/
giọng máy của trình duyệt
strangle nghĩa là bóp cổ, bóp họng, làm nghẹt, bóp nghẹt.
Nghĩa của strangle
Ngoại động từ
- Bóp cổ, bóp họng.
- Làm nghẹt (cổ), bóp nghẹt.
- to strangle the pressbóp nghẹt báo chí
- Nén; đàn áp.
- to strangle a laughlén cười
- to strangle a movementđàn áp một phong trào
Dạng từ của strangle
| Ngôi thứ ba số ít | strangles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | strangling |
| Quá khứ phân từ | strangled |
| Quá khứ | strangled |
| Số nhiều | strangles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với strangle
Đồng nghĩa
Họ từ của strangle
Câu ví dụ với strangle
- My job is strangling rats. Công việc của tôi là bóp cổ chết chuột.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
strangle nghĩa là gì?
strangle (ngoại động từ) nghĩa là bóp cổ, bóp họng, làm nghẹt, bóp nghẹt.
strangle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của strangle: giọng Mỹ (US) /ˈstɹeɪ̯ŋɡəl/.