TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

astray

US/əˈstɹeɪ/ giọng máy của trình duyệt

astray nghĩa là lạc đường, lạc lối.

Nghĩa của astray

Phó từ

  1. Lạc đường, lạc lối.
    • to go astrayđi lạc đường, lạc lối; (nghĩa bóng) đi vào con đường lầm lạc

Họ từ của astray

Câu ví dụ với astray

  • We went astray in the woods. Chúng tôi đã đi lạc trong rừng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

astray nghĩa là gì?

astray (phó từ) nghĩa là lạc đường, lạc lối.

astray phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của astray: giọng Mỹ (US) /əˈstɹeɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.