astray
US/əˈstɹeɪ/
giọng máy của trình duyệt
astray nghĩa là lạc đường, lạc lối.
Nghĩa của astray
Phó từ
- Lạc đường, lạc lối.
- to go astrayđi lạc đường, lạc lối; (nghĩa bóng) đi vào con đường lầm lạc
Họ từ của astray
Câu ví dụ với astray
- We went astray in the woods. Chúng tôi đã đi lạc trong rừng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
astray nghĩa là gì?
astray (phó từ) nghĩa là lạc đường, lạc lối.
astray phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của astray: giọng Mỹ (US) /əˈstɹeɪ/.