stressful
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈstɹɛsfəl/
US/ˈstɹɛsfəl/
giọng máy của trình duyệt
stressful nghĩa là gây ra căng thẳng.
Nghĩa của stressful
Tính từ
- Gây ra căng thẳng.
Dạng từ của stressful
| So sánh hơn | more stressful |
| So sánh nhất | most stressful |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stressful
Đồng nghĩa
Họ từ của stressful
Câu hỏi thường gặp
stressful nghĩa là gì?
stressful (tính từ) nghĩa là gây ra căng thẳng.
stressful phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stressful: giọng Anh (UK) /ˈstɹɛsfəl/, giọng Mỹ (US) /ˈstɹɛsfəl/.