TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stressful

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈstɹɛsfəl/ US/ˈstɹɛsfəl/ giọng máy của trình duyệt

stressful nghĩa là gây ra căng thẳng.

Nghĩa của stressful

Tính từ

  1. Gây ra căng thẳng.

Dạng từ của stressful

So sánh hơnmore stressful
So sánh nhấtmost stressful

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stressful

Đồng nghĩa

Họ từ của stressful

Câu hỏi thường gặp

stressful nghĩa là gì?

stressful (tính từ) nghĩa là gây ra căng thẳng.

stressful phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stressful: giọng Anh (UK) /ˈstɹɛsfəl/, giọng Mỹ (US) /ˈstɹɛsfəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.