stressed
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/stɹɛst/
US/stɹɛst/
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa của stressed
Mục này đang cập nhật nghĩa.
Dạng từ của stressed
| So sánh hơn | more stressed |
| So sánh nhất | most stressed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stressed
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của stressed
Câu ví dụ với stressed
- Tom is so stressed at the moment, he can't think straight. Bây giờ Tom cảm thấy rất căng thẳng, anh ấy không thể nào nghĩ thông suốt được.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).