stretch
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/stɹɛt͡ʃ/
US/stɹɛt͡ʃ/
giọng máy của trình duyệt
stretch nghĩa là sự căng ra, sự duỗi ra, quãng, dải.
Nghĩa của stretch
Danh từ
- Sự căng ra, sự duỗi ra.
- stretch of the armsự duỗi tay ra
- Quãng (đường); dải, khoảng (đất).
- stretch of landdải đất
- Nghĩa rộng, nghĩa suy ra.
- by a stretch of languagetheo nghĩa rộng của ngôn ngữ
- Hàng hải Mạch đường (khoảng đường đã đi được theo một hướng buồm).
- Từ lóng Một năm tù; thời hạn ở tù.
Ngoại động từ
- Kéo ra, căng ra, giăng ra, duỗi ra; nong ra.
- to stretch a wire across the roadcăng dây qua đường
- to stretch trouserscăng quần vào khung (cho khỏi nhàu)
- to stretch one's legsduỗi chân đứng lên đi (sau khi ngồi nhiều)
- to lay stretched on the groundnằm dài dưới đất
- to stretch oneselfvươn vai
- these boots want stretchingđôi giày ống này cần phải được nong ra
- Lợi dụng, lạm dụng; nói phóng đại, nói ngoa.
- to stretch a principlelạm dụng một nguyên tắc
- to stretch one's powerslạm dụng quyền hành của mình
- to stretch the truthcó ít xít ra nhiều
- Từ lóng Treo cổ (ai).
Nội động từ
- Trải ra, chạy dài ra.
- the fields stretch away to the horizoncánh đồng trải dài ra đến chân trời
- to stretch across the skychạy ngang bầu trời
- Giãn ra, rộng ra; co giãn.
- these shoes will stretch with wearingđôi giày này đi rồi sẽ rộng ra
- it stretches like elasticcái đó co giãn như dây chun
- Thường + out Nằm sóng soài.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) bị treo cổ.
Dạng từ của stretch
| Ngôi thứ ba số ít | stretches |
| Hiện tại phân từ (-ing) | stretching |
| Quá khứ phân từ | stretched |
| Quá khứ | stretched |
| Số nhiều | stretches |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stretch
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của stretch
Cụm từ, thành ngữ với stretch
- at a stretch — Một hơi, một mạch, không nghỉ.
- for a long stretch of time — Lâu, lâu lắm rồi.
- to stretch out — Đưa thẳng tay ra; Bước dài bước.
- to stretch somebody on the ground — Đánh ai ngã sóng soài dưới đất.
- stretch the truth — Bẻ cong sự thật.
Câu ví dụ với stretch
- The dog stretched. Con chó vươn vai.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
stretch nghĩa là gì?
stretch (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sự căng ra, sự duỗi ra, quãng, dải.
stretch phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stretch: giọng Anh (UK) /stɹɛt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /stɹɛt͡ʃ/.