TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

struggle

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈstɹʌɡəl/ US/ˈstɹʌɡəl/ giọng máy của trình duyệt

struggle nghĩa là sự đấu tranh, cuộc đấu tranh, đấu tranh, chống lại.

Nghĩa của struggle

Danh từ

  1. Sự đấu tranh; cuộc đấu tranh, cuộc chiến đấu.
    • the struggle for independencecuộc đấu tranh giành độc lập
    • the struggle for existencecuộc đấu tranh sinh tồn

Nội động từ

  1. Đấu tranh, chống lại.
    • to struggle against imperialismđấu tranh chống chủ nghĩa đế quốc
  2. Vùng vẫy, vật lộn, gặp khó khăn.
    • the child struggled and kickedđứa trẻ vùng vẫy và đạp
    • to struggle for one's livingvật lộn kiếm sống
    • to struggle with a mathematical problemđánh vật với một bài toán
  3. Cố gắng, gắng sức.
    • to struggle to express oneselfcố gắng diễn đạt, cố gắng phát biểu ý kiến (về một vấn đề gì)
  4. Di chuyển một cách khó khăn, len qua.
    • to struggle through the crowdlen qua đám đông

Dạng từ của struggle

Số nhiềustruggles
Ngôi thứ ba số ítstruggles
Hiện tại phân từ (-ing)struggling
Quá khứ phân từstruggled
Quá khứstruggled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với struggle

Đồng nghĩa

Họ từ của struggle

Câu ví dụ với struggle

  • Life is struggle. Đời là bể khổ.
  • I'm struggling with French grammar. Tôi đang chật vật với ngữ pháp tiếng Pháp.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

struggle nghĩa là gì?

struggle (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự đấu tranh, cuộc đấu tranh, đấu tranh, chống lại.

struggle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của struggle: giọng Anh (UK) /ˈstɹʌɡəl/, giọng Mỹ (US) /ˈstɹʌɡəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.