struggle
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈstɹʌɡəl/
US/ˈstɹʌɡəl/
giọng máy của trình duyệt
struggle nghĩa là sự đấu tranh, cuộc đấu tranh, đấu tranh, chống lại.
Nghĩa của struggle
Danh từ
- Sự đấu tranh; cuộc đấu tranh, cuộc chiến đấu.
- the struggle for independencecuộc đấu tranh giành độc lập
- the struggle for existencecuộc đấu tranh sinh tồn
Nội động từ
- Đấu tranh, chống lại.
- to struggle against imperialismđấu tranh chống chủ nghĩa đế quốc
- Vùng vẫy, vật lộn, gặp khó khăn.
- the child struggled and kickedđứa trẻ vùng vẫy và đạp
- to struggle for one's livingvật lộn kiếm sống
- to struggle with a mathematical problemđánh vật với một bài toán
- Cố gắng, gắng sức.
- to struggle to express oneselfcố gắng diễn đạt, cố gắng phát biểu ý kiến (về một vấn đề gì)
- Di chuyển một cách khó khăn, len qua.
- to struggle through the crowdlen qua đám đông
Dạng từ của struggle
| Số nhiều | struggles |
| Ngôi thứ ba số ít | struggles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | struggling |
| Quá khứ phân từ | struggled |
| Quá khứ | struggled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với struggle
Đồng nghĩa
Họ từ của struggle
Câu ví dụ với struggle
- Life is struggle. Đời là bể khổ.
- I'm struggling with French grammar. Tôi đang chật vật với ngữ pháp tiếng Pháp.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
struggle nghĩa là gì?
struggle (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự đấu tranh, cuộc đấu tranh, đấu tranh, chống lại.
struggle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của struggle: giọng Anh (UK) /ˈstɹʌɡəl/, giọng Mỹ (US) /ˈstɹʌɡəl/.