TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

puzzler

US/ˈpə.zə.lɜː/ giọng máy của trình duyệt

puzzler nghĩa là người làm bối rối, vấn đề khó xử.

Nghĩa của puzzler

Danh từ

  1. Người làm bối rối.
  2. Vấn đề làm bối rối, vấn đề khó xử, vấn đề khó giải quyết.

Dạng từ của puzzler

Số nhiềupuzzlers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với puzzler

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

puzzler nghĩa là gì?

puzzler (danh từ) nghĩa là người làm bối rối, vấn đề khó xử.

puzzler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của puzzler: giọng Mỹ (US) /ˈpə.zə.lɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.