stupor
UK/ˈstjuː.pə/
US/ˈstu.pɚ/
giọng máy của trình duyệt
stupor nghĩa là trạng thái sững sờ.
Nghĩa của stupor
Danh từ
- Trạng thái sững sờ.
Dạng từ của stupor
| Số nhiều | stupors |
| Ngôi thứ ba số ít | stupors |
| Hiện tại phân từ (-ing) | stuporing |
| Quá khứ phân từ | stupored |
| Quá khứ | stupored |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stupor
Đồng nghĩa
Họ từ của stupor
Câu hỏi thường gặp
stupor nghĩa là gì?
stupor (danh từ) nghĩa là trạng thái sững sờ.
stupor phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stupor: giọng Anh (UK) /ˈstjuː.pə/, giọng Mỹ (US) /ˈstu.pɚ/.