TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stupefy

UK/ˈst(j)upəˌfaɪ/ US/ˈst(j)upəˌfaɪ/ giọng máy của trình duyệt

stupefy nghĩa là làm sững sờ, làm đờ người ra.

Nghĩa của stupefy

Ngoại động từ

  1. Làm cho u mê đần độn.
    • stupefied with drinkbị rượu làm cho u mê đần độn
  2. Làm sững sờ, làm đờ người ra; làm cho hết sức kinh ngạc.

Dạng từ của stupefy

Ngôi thứ ba số ítstupefies
Hiện tại phân từ (-ing)stupefying
Quá khứ phân từstupefied
Quá khứstupefied

Họ từ của stupefy

Câu hỏi thường gặp

stupefy nghĩa là gì?

stupefy (ngoại động từ) nghĩa là làm sững sờ, làm đờ người ra.

stupefy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stupefy: giọng Anh (UK) /ˈst(j)upəˌfaɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈst(j)upəˌfaɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.