stupefy
UK/ˈst(j)upəˌfaɪ/
US/ˈst(j)upəˌfaɪ/
giọng máy của trình duyệt
stupefy nghĩa là làm sững sờ, làm đờ người ra.
Nghĩa của stupefy
Ngoại động từ
- Làm cho u mê đần độn.
- stupefied with drinkbị rượu làm cho u mê đần độn
- Làm sững sờ, làm đờ người ra; làm cho hết sức kinh ngạc.
Dạng từ của stupefy
| Ngôi thứ ba số ít | stupefies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | stupefying |
| Quá khứ phân từ | stupefied |
| Quá khứ | stupefied |
Họ từ của stupefy
Câu hỏi thường gặp
stupefy nghĩa là gì?
stupefy (ngoại động từ) nghĩa là làm sững sờ, làm đờ người ra.
stupefy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stupefy: giọng Anh (UK) /ˈst(j)upəˌfaɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈst(j)upəˌfaɪ/.