sturdy
UK/ˈstɜːdi/
US/ˈstɜrdi/
giọng máy của trình duyệt
sturdy nghĩa là khoẻ mạnh, cứng cáp, mãnh liệt, mạnh mẽ.
Nghĩa của sturdy
Tính từ
- Khoẻ mạnh, cứng cáp, cường tráng.
- sturdy childđứa bé cứng cáp
- Mãnh liệt, mạnh mẽ, kiên quyết.
- sturdy resistancesự chống cự mãnh liệt
- a sturdy policychính sách kiên quyết
Danh từ
- Bệnh chóng mặt (của cừu) (do sán vào óc).
Dạng từ của sturdy
| So sánh hơn | sturdier |
| So sánh nhất | sturdiest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sturdy
Đồng nghĩa
Họ từ của sturdy
Câu ví dụ với sturdy
- He packed his things in a sturdy bag. Anh ấy đã gói đồ đạc của mình trong một cái túi chắc chắn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
sturdy nghĩa là gì?
sturdy (tính từ, danh từ) nghĩa là khoẻ mạnh, cứng cáp, mãnh liệt, mạnh mẽ.
sturdy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sturdy: giọng Anh (UK) /ˈstɜːdi/, giọng Mỹ (US) /ˈstɜrdi/.