TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sturdy

UK/ˈstɜːdi/ US/ˈstɜrdi/ giọng máy của trình duyệt

sturdy nghĩa là khoẻ mạnh, cứng cáp, mãnh liệt, mạnh mẽ.

Nghĩa của sturdy

Tính từ

  1. Khoẻ mạnh, cứng cáp, cường tráng.
    • sturdy childđứa bé cứng cáp
  2. Mãnh liệt, mạnh mẽ, kiên quyết.
    • sturdy resistancesự chống cự mãnh liệt
    • a sturdy policychính sách kiên quyết

Danh từ

  1. Bệnh chóng mặt (của cừu) (do sán vào óc).

Dạng từ của sturdy

So sánh hơnsturdier
So sánh nhấtsturdiest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sturdy

Đồng nghĩa

Họ từ của sturdy

Câu ví dụ với sturdy

  • He packed his things in a sturdy bag. Anh ấy đã gói đồ đạc của mình trong một cái túi chắc chắn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

sturdy nghĩa là gì?

sturdy (tính từ, danh từ) nghĩa là khoẻ mạnh, cứng cáp, mãnh liệt, mạnh mẽ.

sturdy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sturdy: giọng Anh (UK) /ˈstɜːdi/, giọng Mỹ (US) /ˈstɜrdi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.