TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hardy

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhɑːdi/ US/ˈhɑɹdi/ giọng máy của trình duyệt

hardy nghĩa là khoẻ mạnh, dày dạn, táo bạo, gan dạ.

Nghĩa của hardy

Tính từ

  1. Khoẻ mạnh, dày dạn, chịu đựng được gian khổ; chịu đựng được rét (cây).
  2. Táo bạo, gan dạ, dũng cảm.

Danh từ

  1. Kỹ thuật Cái đục thợ rèn.

Dạng từ của hardy

So sánh hơnhardier
So sánh nhấthardiest
Số nhiềuhardies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hardy

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của hardy

Câu hỏi thường gặp

hardy nghĩa là gì?

hardy (tính từ, danh từ) nghĩa là khoẻ mạnh, dày dạn, táo bạo, gan dạ.

hardy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hardy: giọng Anh (UK) /ˈhɑːdi/, giọng Mỹ (US) /ˈhɑɹdi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.