hardy
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhɑːdi/
US/ˈhɑɹdi/
giọng máy của trình duyệt
hardy nghĩa là khoẻ mạnh, dày dạn, táo bạo, gan dạ.
Nghĩa của hardy
Tính từ
- Khoẻ mạnh, dày dạn, chịu đựng được gian khổ; chịu đựng được rét (cây).
- Táo bạo, gan dạ, dũng cảm.
Danh từ
- Kỹ thuật Cái đục thợ rèn.
Dạng từ của hardy
| So sánh hơn | hardier |
| So sánh nhất | hardiest |
| Số nhiều | hardies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hardy
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của hardy
Câu hỏi thường gặp
hardy nghĩa là gì?
hardy (tính từ, danh từ) nghĩa là khoẻ mạnh, dày dạn, táo bạo, gan dạ.
hardy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hardy: giọng Anh (UK) /ˈhɑːdi/, giọng Mỹ (US) /ˈhɑɹdi/.