subedit
giọng máy của trình duyệt
subedit nghĩa là sửa lại cho đúng.
Nghĩa của subedit
Ngoại động từ
- Sửa lại (một bài báo) cho đúng.
Dạng từ của subedit
| Ngôi thứ ba số ít | subedits |
| Hiện tại phân từ (-ing) | subediting |
| Quá khứ phân từ | subedited |
| Quá khứ | subedited |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với subedit
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
subedit nghĩa là gì?
subedit (ngoại động từ) nghĩa là sửa lại cho đúng.