subroutine
US/ˈsəb.ˌruː.ˌtin/
giọng máy của trình duyệt
subroutine nghĩa là chương trình con, thủ tục phụ.
Nghĩa của subroutine
Danh từ
- Chương trình con, thủ tục phụ.
Dạng từ của subroutine
| Số nhiều | subroutines |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với subroutine
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
subroutine nghĩa là gì?
subroutine (danh từ) nghĩa là chương trình con, thủ tục phụ.
subroutine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của subroutine: giọng Mỹ (US) /ˈsəb.ˌruː.ˌtin/.