TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

subroutine

US/ˈsəb.ˌruː.ˌtin/ giọng máy của trình duyệt

subroutine nghĩa là chương trình con, thủ tục phụ.

Nghĩa của subroutine

Danh từ

  1. Chương trình con, thủ tục phụ.

Dạng từ của subroutine

Số nhiềusubroutines

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với subroutine

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

subroutine nghĩa là gì?

subroutine (danh từ) nghĩa là chương trình con, thủ tục phụ.

subroutine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của subroutine: giọng Mỹ (US) /ˈsəb.ˌruː.ˌtin/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.