subsist
UK/səbˈsɪst/
US/səbˈsɪst/
giọng máy của trình duyệt
subsist nghĩa là tồn tại, sống, sinh sống, nuôi.
Nghĩa của subsist
Nội động từ
- Tồn tại.
- + on, by Sống, sinh sống.
Ngoại động từ
- Nuôi, cung cấp lương thực cho (quân đội...).
Dạng từ của subsist
| Ngôi thứ ba số ít | subsists |
| Hiện tại phân từ (-ing) | subsisting |
| Quá khứ phân từ | subsisted |
| Quá khứ | subsisted |
Họ từ của subsist
Câu hỏi thường gặp
subsist nghĩa là gì?
subsist (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là tồn tại, sống, sinh sống, nuôi.
subsist phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của subsist: giọng Anh (UK) /səbˈsɪst/, giọng Mỹ (US) /səbˈsɪst/.