TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

subsist

UK/səbˈsɪst/ US/səbˈsɪst/ giọng máy của trình duyệt

subsist nghĩa là tồn tại, sống, sinh sống, nuôi.

Nghĩa của subsist

Nội động từ

  1. Tồn tại.
  2. + on, by Sống, sinh sống.

Ngoại động từ

  1. Nuôi, cung cấp lương thực cho (quân đội...).

Dạng từ của subsist

Ngôi thứ ba số ítsubsists
Hiện tại phân từ (-ing)subsisting
Quá khứ phân từsubsisted
Quá khứsubsisted

Họ từ của subsist

Câu hỏi thường gặp

subsist nghĩa là gì?

subsist (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là tồn tại, sống, sinh sống, nuôi.

subsist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của subsist: giọng Anh (UK) /səbˈsɪst/, giọng Mỹ (US) /səbˈsɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.