comprise
Cấp độ C1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/kəmˈpɹaɪz/
US/kəmˈpɹaɪz/
giọng máy của trình duyệt
comprise nghĩa là gồm có, bao gồm.
Nghĩa của comprise
Ngoại động từ
- Gồm có, bao gồm.
- this dictionary comprises about 65,000 wordscuốn tự điển này gồm khoảng 6 vạn rưỡi từ
Dạng từ của comprise
| Ngôi thứ ba số ít | comprises |
| Hiện tại phân từ (-ing) | comprising |
| Quá khứ phân từ | comprised |
| Quá khứ | comprised |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với comprise
Đồng nghĩa
Họ từ của comprise
Câu hỏi thường gặp
comprise nghĩa là gì?
comprise (ngoại động từ) nghĩa là gồm có, bao gồm.
comprise phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của comprise: giọng Anh (UK) /kəmˈpɹaɪz/, giọng Mỹ (US) /kəmˈpɹaɪz/.