subtractive
giọng máy của trình duyệt
subtractive nghĩa là tính trừ, phép trừ.
Nghĩa của subtractive
Tính từ
- Toán học (thuộc) tính trừ, (thuộc) phép trừ, để trừ, có dấu trừ.
Dạng từ của subtractive
| So sánh hơn | more subtractive |
| So sánh nhất | most subtractive |
Họ từ của subtractive
Câu hỏi thường gặp
subtractive nghĩa là gì?
subtractive (tính từ) nghĩa là tính trừ, phép trừ.