TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

subtractive

giọng máy của trình duyệt

subtractive nghĩa là tính trừ, phép trừ.

Nghĩa của subtractive

Tính từ

  1. Toán học (thuộc) tính trừ, (thuộc) phép trừ, để trừ, có dấu trừ.

Dạng từ của subtractive

So sánh hơnmore subtractive
So sánh nhấtmost subtractive

Họ từ của subtractive

Câu hỏi thường gặp

subtractive nghĩa là gì?

subtractive (tính từ) nghĩa là tính trừ, phép trừ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.