subversive
UK/səbˈvɜːsɪv/
US/səbˈvɝsɪv/
giọng máy của trình duyệt
subversive nghĩa là Có tính chất lật đổ; có tính chất phá vỡ.
Nghĩa của subversive
Tính từ
- Có tính chất lật đổ; có tính chất phá vỡ.
Dạng từ của subversive
| So sánh hơn | more subversive |
| So sánh nhất | most subversive |
| Số nhiều | subversives |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với subversive
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với subversive
- The lyrics seem innocent enough, but if you listen to them closely, you'll realize how subversive they really are. Lời bài hát đó nghe qua thì có vẻ đơn giản, nhưng nếu nghe kỹ, bạn sẽ nhận ra được sự nổi loạn thực sự được ẩn giấu trong đó.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
subversive nghĩa là gì?
subversive (tính từ) nghĩa là Có tính chất lật đổ; có tính chất phá vỡ.
subversive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của subversive: giọng Anh (UK) /səbˈvɜːsɪv/, giọng Mỹ (US) /səbˈvɝsɪv/.