TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

predecessor

UK/ˈpɹiːdɪsɛsə(ɹ)/ US/ˈpɹɛd.ə.sɛs.ɚ/ giọng máy của trình duyệt

predecessor nghĩa là người đi trước, người đảm nhiệm trước, bậc tiền bối, ông cha.

Nghĩa của predecessor

Danh từ

  1. Người đi trước, người đảm nhiệm trước, người phụ trách trước (công tác gì...).
    • my predecessorngười đảm nhận công tác này trước tôi; người phụ trách công việc này trước tôi
  2. Bậc tiền bối, ông cha, tổ tiên.

Dạng từ của predecessor

Số nhiềupredecessors

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với predecessor

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của predecessor

Câu hỏi thường gặp

predecessor nghĩa là gì?

predecessor (danh từ) nghĩa là người đi trước, người đảm nhiệm trước, bậc tiền bối, ông cha.

predecessor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của predecessor: giọng Anh (UK) /ˈpɹiːdɪsɛsə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹɛd.ə.sɛs.ɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.