predecessor
UK/ˈpɹiːdɪsɛsə(ɹ)/
US/ˈpɹɛd.ə.sɛs.ɚ/
giọng máy của trình duyệt
predecessor nghĩa là người đi trước, người đảm nhiệm trước, bậc tiền bối, ông cha.
Nghĩa của predecessor
Danh từ
- Người đi trước, người đảm nhiệm trước, người phụ trách trước (công tác gì...).
- my predecessorngười đảm nhận công tác này trước tôi; người phụ trách công việc này trước tôi
- Bậc tiền bối, ông cha, tổ tiên.
Dạng từ của predecessor
| Số nhiều | predecessors |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với predecessor
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của predecessor
Câu hỏi thường gặp
predecessor nghĩa là gì?
predecessor (danh từ) nghĩa là người đi trước, người đảm nhiệm trước, bậc tiền bối, ông cha.
predecessor phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của predecessor: giọng Anh (UK) /ˈpɹiːdɪsɛsə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹɛd.ə.sɛs.ɚ/.