TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sufficiency

US/sə.ˈfɪ.ʃənt.si/ giọng máy của trình duyệt

sufficiency nghĩa là sự đủ, sự đầy đủ, điều kiện đủ.

Nghĩa của sufficiency

Danh từ

  1. Sự đủ, sự đầy đủ.
    • to have a sufficiencysống đầy đủ, sống sung túc
  2. Toán học Điều kiện đủ (so với điều kiện cần)
  3. Từ cổ,nghĩa cổ Khả năng; thẩm quyền.

Dạng từ của sufficiency

Số nhiềusufficiencies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sufficiency

Trái nghĩa

Họ từ của sufficiency

Câu hỏi thường gặp

sufficiency nghĩa là gì?

sufficiency (danh từ) nghĩa là sự đủ, sự đầy đủ, điều kiện đủ.

sufficiency phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sufficiency: giọng Mỹ (US) /sə.ˈfɪ.ʃənt.si/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.