sufficient
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/səˈfɪʃənt/
US/səˈfɪʃənt/
giọng máy của trình duyệt
sufficient nghĩa là đủ, có khả năng, có thẩm quyền.
Nghĩa của sufficient
Tính từ
- Đủ.
- to have not sufficient courage for somethingkhông đủ can đảm để làm việc gì
- Từ cổ,nghĩa cổ Có khả năng; có thẩm quyền.
Danh từ
- Số lượng đủ.
- have you had sufficient?anh đã ăn đủ chưa?
Dạng từ của sufficient
| So sánh hơn | more sufficient |
| So sánh nhất | most sufficient |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sufficient
Trái nghĩa
Họ từ của sufficient
Câu ví dụ với sufficient
- That would be sufficient. Chắc là sẽ đủ đó.
- I haven't yet collected sufficient materials to write a book. Tôi chưa thu thập đủ tư liệu để viết sách.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
sufficient nghĩa là gì?
sufficient (tính từ, danh từ) nghĩa là đủ, có khả năng, có thẩm quyền.
sufficient phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sufficient: giọng Anh (UK) /səˈfɪʃənt/, giọng Mỹ (US) /səˈfɪʃənt/.