summarize
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsʌməˌɹaɪz/
US/ˈsʌməˌɹaɪz/
giọng máy của trình duyệt
summarize nghĩa là tóm tắt, tổng kết, tóm lược.
Nghĩa của summarize
Ngoại động từ
- Tóm tắt, tổng kết.
Dạng từ của summarize
| Ngôi thứ ba số ít | summarizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | summarizing |
| Quá khứ phân từ | summarized |
| Quá khứ | summarized |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với summarize
Đồng nghĩa
Họ từ của summarize
Câu hỏi thường gặp
summarize nghĩa là gì?
summarize (ngoại động từ) nghĩa là tóm tắt, tổng kết, tóm lược.
summarize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của summarize: giọng Anh (UK) /ˈsʌməˌɹaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈsʌməˌɹaɪz/.