TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

summarize

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsʌməˌɹaɪz/ US/ˈsʌməˌɹaɪz/ giọng máy của trình duyệt

summarize nghĩa là tóm tắt, tổng kết, tóm lược.

Nghĩa của summarize

Ngoại động từ

  1. Tóm tắt, tổng kết.

Dạng từ của summarize

Ngôi thứ ba số ítsummarizes
Hiện tại phân từ (-ing)summarizing
Quá khứ phân từsummarized
Quá khứsummarized

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với summarize

Đồng nghĩa

Họ từ của summarize

Câu hỏi thường gặp

summarize nghĩa là gì?

summarize (ngoại động từ) nghĩa là tóm tắt, tổng kết, tóm lược.

summarize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của summarize: giọng Anh (UK) /ˈsʌməˌɹaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈsʌməˌɹaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.