summery
UK/ˈsʌməɹi/
US/ˈsʌməɹi/
giọng máy của trình duyệt
summery nghĩa là mùa hè.
Nghĩa của summery
Tính từ
- Thuộc Mùa hè; như mùa hè.
Dạng từ của summery
| So sánh hơn | summerier |
| So sánh nhất | summeriest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với summery
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
summery nghĩa là gì?
summery (tính từ) nghĩa là mùa hè.
summery phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của summery: giọng Anh (UK) /ˈsʌməɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈsʌməɹi/.