summer
Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsʌmə/
US/ˈsʌmɚ/
giọng máy của trình duyệt
summer nghĩa là mùa hạ, mùa hè, đi nghỉ hè, đi nghỉ mát.
Nghĩa của summer
Danh từ
- Kiến trúc Cái rầm ((cũng) summer-tree).
- Mùa hạ, mùa hè.
- Thơ ca Tuổi, xuân xanh.
- a man of twenty five summersmột thanh niên hai mươi nhăm xuân xanh
- Định ngữ (thuộc) mùa hè.
- summer holidayskỳ nghỉ hè
Nội động từ
- Đi nghỉ hè, đi nghỉ mát (ở núi, ở bờ biển...).
Ngoại động từ
- Chăn (vật nuôi) về mùa hè (ở núi...).
Dạng từ của summer
| Số nhiều | summers |
| Ngôi thứ ba số ít | summers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | summering |
| Quá khứ phân từ | summered |
| Quá khứ | summered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với summer
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của summer
Cụm từ, thành ngữ với summer
- summer roll — Gỏi cuốn, nem cuốn.
Câu ví dụ với summer
- It is very hot here in summer. Mùa hè ở đây rất nóng.
- Don't figure on going abroad this summer. Đừng hi vọng là có thể đi nước ngoài vào mùa hè năm nay.
- I will go to Ireland this summer. Tôi sẽ đi Ai-len mùa hè này.
- I discovered a new game this summer. Tôi phát hiện ra một trò chơi mới vào hè này.
- I like to wear shorts in summer. Tôi thích mặc quần đùi vào mùa hè.
- Snow in summer is really a surprise. Tuyết vào mùa hè thực sự là một điều bất ngờ.
- We live in the country during the summer. Chúng tôi sống ở nông thôn trong suốt mùa hè.
- Tom learned to swim last summer. Hè năm ngoái Tom đã học bơi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
summer nghĩa là gì?
summer (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là mùa hạ, mùa hè, đi nghỉ hè, đi nghỉ mát.
summer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của summer: giọng Anh (UK) /ˈsʌmə/, giọng Mỹ (US) /ˈsʌmɚ/.