TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

summer

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsʌmə/ US/ˈsʌmɚ/ giọng máy của trình duyệt

summer nghĩa là mùa hạ, mùa hè, đi nghỉ hè, đi nghỉ mát.

Nghĩa của summer

Danh từ

  1. Kiến trúc Cái rầm ((cũng) summer-tree).
  2. Mùa hạ, mùa hè.
  3. Thơ ca Tuổi, xuân xanh.
    • a man of twenty five summersmột thanh niên hai mươi nhăm xuân xanh
  4. Định ngữ (thuộc) mùa hè.
    • summer holidayskỳ nghỉ hè

Nội động từ

  1. Đi nghỉ hè, đi nghỉ mát (ở núi, ở bờ biển...).

Ngoại động từ

  1. Chăn (vật nuôi) về mùa hè (ở núi...).

Dạng từ của summer

Số nhiềusummers
Ngôi thứ ba số ítsummers
Hiện tại phân từ (-ing)summering
Quá khứ phân từsummered
Quá khứsummered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với summer

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của summer

Cụm từ, thành ngữ với summer

  • summer roll — Gỏi cuốn, nem cuốn.

Câu ví dụ với summer

  • It is very hot here in summer. Mùa hè ở đây rất nóng.
  • Don't figure on going abroad this summer. Đừng hi vọng là có thể đi nước ngoài vào mùa hè năm nay.
  • I will go to Ireland this summer. Tôi sẽ đi Ai-len mùa hè này.
  • I discovered a new game this summer. Tôi phát hiện ra một trò chơi mới vào hè này.
  • I like to wear shorts in summer. Tôi thích mặc quần đùi vào mùa hè.
  • Snow in summer is really a surprise. Tuyết vào mùa hè thực sự là một điều bất ngờ.
  • We live in the country during the summer. Chúng tôi sống ở nông thôn trong suốt mùa hè.
  • Tom learned to swim last summer. Hè năm ngoái Tom đã học bơi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

summer nghĩa là gì?

summer (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là mùa hạ, mùa hè, đi nghỉ hè, đi nghỉ mát.

summer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của summer: giọng Anh (UK) /ˈsʌmə/, giọng Mỹ (US) /ˈsʌmɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.