TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sumption

UK/ˈsʌmpʃən/ US/ˈsʌmpʃən/ giọng máy của trình duyệt

sumption nghĩa là đại tiền đề.

Nghĩa của sumption

Danh từ

  1. Triết học Đại tiền đề (trong luận ba đoạn).

Dạng từ của sumption

Số nhiềusumptions

Họ từ của sumption

Câu hỏi thường gặp

sumption nghĩa là gì?

sumption (danh từ) nghĩa là đại tiền đề.

sumption phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sumption: giọng Anh (UK) /ˈsʌmpʃən/, giọng Mỹ (US) /ˈsʌmpʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.