TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sumptuary

UK/ˈsʌm(p)t͡ʃʊəɹi/ US/ˈsʌm(p)t͡ʃuˌɛɹi/ giọng máy của trình duyệt

sumptuary nghĩa là Điều chỉnh việc chi tiêu, chỉ đạo việc chi tiêu, hạn chế việc chi tiêu.

Nghĩa của sumptuary

Tính từ

  1. Điều chỉnh việc chi tiêu, chỉ đạo việc chi tiêu, hạn chế việc chi tiêu.

Dạng từ của sumptuary

So sánh hơnmore sumptuary
So sánh nhấtmost sumptuary

Họ từ của sumptuary

Câu hỏi thường gặp

sumptuary nghĩa là gì?

sumptuary (tính từ) nghĩa là Điều chỉnh việc chi tiêu, chỉ đạo việc chi tiêu, hạn chế việc chi tiêu.

sumptuary phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sumptuary: giọng Anh (UK) /ˈsʌm(p)t͡ʃʊəɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈsʌm(p)t͡ʃuˌɛɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.