sumptuary
UK/ˈsʌm(p)t͡ʃʊəɹi/
US/ˈsʌm(p)t͡ʃuˌɛɹi/
giọng máy của trình duyệt
sumptuary nghĩa là Điều chỉnh việc chi tiêu, chỉ đạo việc chi tiêu, hạn chế việc chi tiêu.
Nghĩa của sumptuary
Tính từ
- Điều chỉnh việc chi tiêu, chỉ đạo việc chi tiêu, hạn chế việc chi tiêu.
Dạng từ của sumptuary
| So sánh hơn | more sumptuary |
| So sánh nhất | most sumptuary |
Họ từ của sumptuary
Câu hỏi thường gặp
sumptuary nghĩa là gì?
sumptuary (tính từ) nghĩa là Điều chỉnh việc chi tiêu, chỉ đạo việc chi tiêu, hạn chế việc chi tiêu.
sumptuary phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sumptuary: giọng Anh (UK) /ˈsʌm(p)t͡ʃʊəɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈsʌm(p)t͡ʃuˌɛɹi/.