sunder
US/ˈsʌndɚ/
giọng máy của trình duyệt
sunder nghĩa là phân ra, tách ra.
Nghĩa của sunder
Ngoại động từ
- Từ cổ,nghĩa cổ (văn học); (thơ ca) phân ra, tách ra, để riêng ra.
Dạng từ của sunder
| So sánh hơn | more sunder |
| So sánh nhất | most sunder |
| Ngôi thứ ba số ít | sunders |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sundering |
| Quá khứ phân từ | sundered |
| Quá khứ | sundered |
| Số nhiều | sunders |
Họ từ của sunder
Câu hỏi thường gặp
sunder nghĩa là gì?
sunder (ngoại động từ) nghĩa là phân ra, tách ra.
sunder phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sunder: giọng Mỹ (US) /ˈsʌndɚ/.