TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sunder

US/ˈsʌndɚ/ giọng máy của trình duyệt

sunder nghĩa là phân ra, tách ra.

Nghĩa của sunder

Ngoại động từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ (văn học); (thơ ca) phân ra, tách ra, để riêng ra.

Dạng từ của sunder

So sánh hơnmore sunder
So sánh nhấtmost sunder
Ngôi thứ ba số ítsunders
Hiện tại phân từ (-ing)sundering
Quá khứ phân từsundered
Quá khứsundered
Số nhiềusunders

Họ từ của sunder

Câu hỏi thường gặp

sunder nghĩa là gì?

sunder (ngoại động từ) nghĩa là phân ra, tách ra.

sunder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sunder: giọng Mỹ (US) /ˈsʌndɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.