asunder
UK/əˈsʌndə/
US/əˈsʌndəɹ/
giọng máy của trình duyệt
asunder nghĩa là riêng ra, xa ra, rời ra, rời ra từng mảnh.
Nghĩa của asunder
Phó từ
- Riêng ra, xa ra, cách xa nhau (hai vật).
- Rời ra, rời ra từng mảnh.
- to tear something asunderxé vật gì ra thành từng mảnh
- to break (cut) asunderbẻ làm đôi, chặt rời ra
Dạng từ của asunder
| So sánh hơn | more asunder |
| So sánh nhất | most asunder |
| Ngôi thứ ba số ít | asunders |
| Hiện tại phân từ (-ing) | asundering |
| Quá khứ phân từ | asundered |
| Quá khứ | asundered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với asunder
Đồng nghĩa
Họ từ của asunder
Câu hỏi thường gặp
asunder nghĩa là gì?
asunder (phó từ) nghĩa là riêng ra, xa ra, rời ra, rời ra từng mảnh.
asunder phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của asunder: giọng Anh (UK) /əˈsʌndə/, giọng Mỹ (US) /əˈsʌndəɹ/.