TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

asunder

UK/əˈsʌndə/ US/əˈsʌndəɹ/ giọng máy của trình duyệt

asunder nghĩa là riêng ra, xa ra, rời ra, rời ra từng mảnh.

Nghĩa của asunder

Phó từ

  1. Riêng ra, xa ra, cách xa nhau (hai vật).
  2. Rời ra, rời ra từng mảnh.
    • to tear something asunderxé vật gì ra thành từng mảnh
    • to break (cut) asunderbẻ làm đôi, chặt rời ra

Dạng từ của asunder

So sánh hơnmore asunder
So sánh nhấtmost asunder
Ngôi thứ ba số ítasunders
Hiện tại phân từ (-ing)asundering
Quá khứ phân từasundered
Quá khứasundered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với asunder

Đồng nghĩa

Họ từ của asunder

Câu hỏi thường gặp

asunder nghĩa là gì?

asunder (phó từ) nghĩa là riêng ra, xa ra, rời ra, rời ra từng mảnh.

asunder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của asunder: giọng Anh (UK) /əˈsʌndə/, giọng Mỹ (US) /əˈsʌndəɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.