sunlight
Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsʌnˌlaɪt/
US/ˈsʌnˌlaɪt/
giọng máy của trình duyệt
sunlight nghĩa là ánh sáng mặt trời, ánh nắng.
Nghĩa của sunlight
Danh từ
- Ánh sáng mặt trời.
Dạng từ của sunlight
| Số nhiều | sunlights |
| Ngôi thứ ba số ít | sunlights |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sunlighting |
| Quá khứ phân từ | sunlighted |
| Quá khứ | sunlighted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sunlight
Đồng nghĩa
Họ từ của sunlight
Câu ví dụ với sunlight
- Due to the intense sunlight, his back was sunburnt. Lưng anh ấy bị cháy nắng vì ánh nắng mặt trời gay gắt.
- It's not good to water plants in direct sunlight. Không nên tưới cây khi trời đang nắng.
- Sunlight flooded the room. Ánh nắng tràn ngập căn phòng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
sunlight nghĩa là gì?
sunlight (danh từ) nghĩa là ánh sáng mặt trời, ánh nắng.
sunlight phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sunlight: giọng Anh (UK) /ˈsʌnˌlaɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈsʌnˌlaɪt/.