TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

superannuate

UK/ˌsuːpəɹˈænjueɪt/ US/ˌsuːpəɹˈænjueɪt/ giọng máy của trình duyệt

superannuate nghĩa là cho về hưu trí, thải vì quá già.

Nghĩa của superannuate

Ngoại động từ

  1. Cho về hưu trí, thải vì quá già, thải vì quá cũ.
  2. Loại (một học sinh) vì không đạt tiêu chuẩn.

Dạng từ của superannuate

Ngôi thứ ba số ítsuperannuates
Hiện tại phân từ (-ing)superannuating
Quá khứ phân từsuperannuated
Quá khứsuperannuated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với superannuate

Đồng nghĩa

Họ từ của superannuate

Câu hỏi thường gặp

superannuate nghĩa là gì?

superannuate (ngoại động từ) nghĩa là cho về hưu trí, thải vì quá già.

superannuate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của superannuate: giọng Anh (UK) /ˌsuːpəɹˈænjueɪt/, giọng Mỹ (US) /ˌsuːpəɹˈænjueɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.