superannuate
UK/ˌsuːpəɹˈænjueɪt/
US/ˌsuːpəɹˈænjueɪt/
giọng máy của trình duyệt
superannuate nghĩa là cho về hưu trí, thải vì quá già.
Nghĩa của superannuate
Ngoại động từ
- Cho về hưu trí, thải vì quá già, thải vì quá cũ.
- Loại (một học sinh) vì không đạt tiêu chuẩn.
Dạng từ của superannuate
| Ngôi thứ ba số ít | superannuates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | superannuating |
| Quá khứ phân từ | superannuated |
| Quá khứ | superannuated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với superannuate
Đồng nghĩa
Họ từ của superannuate
Câu hỏi thường gặp
superannuate nghĩa là gì?
superannuate (ngoại động từ) nghĩa là cho về hưu trí, thải vì quá già.
superannuate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của superannuate: giọng Anh (UK) /ˌsuːpəɹˈænjueɪt/, giọng Mỹ (US) /ˌsuːpəɹˈænjueɪt/.