supposed
Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/səˈpəʊ.zɪd/
US/səˈpoʊ.zɪd/
giọng máy của trình duyệt
supposed nghĩa là cho là nó có, coi như là đúng, chỉ là giả thiết, chỉ là tưởng tượng.
Nghĩa của supposed
Tính từ
- Cho là nó có, coi như là đúng.
- his supposed brotherngười mà ta cho là em anh ta
- Chỉ là giả thiết, chỉ là tưởng tượng.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với supposed
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với supposed
- She supposed me to be a doctor. Cô ấy đã cho rằng tôi là một bác sỹ.
- You're not supposed to have that information. Thông tin đó không dành cho bạn.
- Aren't you supposed to be at school? Giờ này sao không ở trường?
- Tom knows I'm supposed to do that. Tom biết là tôi phải làm điều đó.
- Tom isn't supposed to be here. Tom không được trông đợi có mặt ở đây.
- You were supposed to be there. Bạn đã được cho là có mặt ở đó.
- You're not supposed to be in this area. Khu vực này không dành cho bạn.
- Tom and I aren't supposed to do that. Tom và tôi không nên làm vậy.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
supposed nghĩa là gì?
supposed (tính từ) nghĩa là cho là nó có, coi như là đúng, chỉ là giả thiết, chỉ là tưởng tượng.
supposed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của supposed: giọng Anh (UK) /səˈpəʊ.zɪd/, giọng Mỹ (US) /səˈpoʊ.zɪd/.