suppose
Cấp độ B1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/səˈpəʊz/
US/səˈpoʊz/
giọng máy của trình duyệt
suppose nghĩa là giả sử, giả thiết, đòi hỏi, cần có.
Nghĩa của suppose
Ngoại động từ
- Giả sử, giả thiết, giả định.
- Đòi hỏi, cần có (lý thuyết, kết quả...).
- that supposes mechanism without flawscái đó đòi hỏi máy móc phải thật tốt
- Cho rằng, tin, nghĩ rằng.
- I suppose we shall be back in an hourtôi cho rằng một giờ nữa chúng tôi sẽ quay lại
- I don't suppose he will cometôi nghĩ rằng anh ấy sẽ không đến
- Lời mệnh lệnh Đề nghị.
- suppose we try anotherđề nghị chúng ta cố một keo nữa; hay là chúng thử một lần nữa
- to be supposedcó nhiệm vụ
- he is not supposed to read the letteranh ta không có nhiệm vụ đọc cái thư ấy
Dạng từ của suppose
| Ngôi thứ ba số ít | supposes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | supposing |
| Quá khứ phân từ | supposed |
| Quá khứ | supposed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với suppose
Đồng nghĩa
Họ từ của suppose
Câu ví dụ với suppose
- I suppose he's gone home. Tôi nghĩ là anh ấy đã về nhà.
- Suppose you had ten million yen, what would you do? Giả sử bạn có 10 triệu yên, bạn sẽ làm gì?
- I suppose that depends on how good you are. I'm counting on you! Mình tin vào khả năng của cậu
- Suppose there was a worldwide oil shortage in ten years' time. What would happen to the industrialised countries? Hãy giả sử là sau mười năm, thế giới sẽ thiếu dầu. Vậy điều gì sẽ xảy ra với các nước công nghiệp?
- She supposed me to be a doctor. Cô ấy đã cho rằng tôi là một bác sỹ.
- You're not supposed to have that information. Thông tin đó không dành cho bạn.
- Aren't you supposed to be at school? Giờ này sao không ở trường?
- Tom knows I'm supposed to do that. Tom biết là tôi phải làm điều đó.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
suppose nghĩa là gì?
suppose (ngoại động từ) nghĩa là giả sử, giả thiết, đòi hỏi, cần có.
suppose phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của suppose: giọng Anh (UK) /səˈpəʊz/, giọng Mỹ (US) /səˈpoʊz/.