TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

surcingle

UK/ˈsɜːsɪŋɡ(ə)l/ US/ˈsɜɹˌsɪŋ.ɡəl/ giọng máy của trình duyệt

surcingle nghĩa là đai yên, đai áo, buộc đai, buộc bằng đai.

Nghĩa của surcingle

Danh từ

  1. Đai yên (yên ngựa).
  2. Đai áo (áo thầy tu).

Ngoại động từ

  1. Buộc đai (vào yên ngựa).
  2. Buộc bằng đai.

Dạng từ của surcingle

Số nhiềusurcingles
Ngôi thứ ba số ítsurcingles
Hiện tại phân từ (-ing)surcingling
Quá khứ phân từsurcingled
Quá khứsurcingled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với surcingle

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

surcingle nghĩa là gì?

surcingle (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là đai yên, đai áo, buộc đai, buộc bằng đai.

surcingle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của surcingle: giọng Anh (UK) /ˈsɜːsɪŋɡ(ə)l/, giọng Mỹ (US) /ˈsɜɹˌsɪŋ.ɡəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.