surcingle
UK/ˈsɜːsɪŋɡ(ə)l/
US/ˈsɜɹˌsɪŋ.ɡəl/
giọng máy của trình duyệt
surcingle nghĩa là đai yên, đai áo, buộc đai, buộc bằng đai.
Nghĩa của surcingle
Danh từ
- Đai yên (yên ngựa).
- Đai áo (áo thầy tu).
Ngoại động từ
- Buộc đai (vào yên ngựa).
- Buộc bằng đai.
Dạng từ của surcingle
| Số nhiều | surcingles |
| Ngôi thứ ba số ít | surcingles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | surcingling |
| Quá khứ phân từ | surcingled |
| Quá khứ | surcingled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với surcingle
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
surcingle nghĩa là gì?
surcingle (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là đai yên, đai áo, buộc đai, buộc bằng đai.
surcingle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của surcingle: giọng Anh (UK) /ˈsɜːsɪŋɡ(ə)l/, giọng Mỹ (US) /ˈsɜɹˌsɪŋ.ɡəl/.