TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

surfaced

giọng máy của trình duyệt

surfaced nghĩa là ở trên mặt, ở ngoài mặt.

Quá khứ và quá khứ phân từ của surface.

Nghĩa của surfaced

Tính từ

  1. Ở trên mặt, ở ngoài mặt.

Câu hỏi thường gặp

surfaced nghĩa là gì?

surfaced (tính từ) nghĩa là ở trên mặt, ở ngoài mặt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.