surface
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsɜː.fɪs/
US/ˈsɝ.fɪs/
giọng máy của trình duyệt
surface nghĩa là mặt, mặt ngoài bề mặt, bề ngoài, trang trí mặt ngoài.
Nghĩa của surface
Danh từ
- Mặt, mặt ngoài bề mặt.
- a cube has six surfaceshình lập phương có sáu mặt
- his politeness is only on (of) the surfacesự lễ phép của nó chỉ là ngoài mặt
- định ngữ Bề ngoài.
- surface impressionsnhững ấn tượng bề ngoài
- định ngữ Ở mặt biển.
- surface crafttàu mặt biển (đối lại với tàu ngầm)
- surface mailthư gửi đường biển
- toán học Mặt.
- plane surfacemặt phẳng
- surface of contactmặt tiếp xúc
Ngoại động từ
- Trang trí mặt ngoài.
- Cho nổi lên mặt nước (tàu ngầm).
Nội động từ
- Nổi lên mặt nước (tàu ngầm).
Dạng từ của surface
| Số nhiều | surfaces |
| Ngôi thứ ba số ít | surfaces |
| Hiện tại phân từ (-ing) | surfacing |
| Quá khứ phân từ | surfaced |
| Quá khứ | surfaced |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với surface
Đồng nghĩa
Họ từ của surface
Cụm từ, thành ngữ với surface
- surface area — Diện tích bề mặt.
Câu ví dụ với surface
- About 9.4% of the surface of the earth is covered in forest. Khoảng 9,4% bề mặt trái đất bị băng tuyết bao phủ.
- The surface of a balloon is not an Euclidean space, and therefore does not follow the rules of Euclidean geometry. Bề mặt của khí cầu không phải là một không gian Euclide, và do đó không thể tuân theo các quy tắc của hình học Euclide.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
surface nghĩa là gì?
surface (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là mặt, mặt ngoài bề mặt, bề ngoài, trang trí mặt ngoài.
surface phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của surface: giọng Anh (UK) /ˈsɜː.fɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈsɝ.fɪs/.