TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

surmount

UK/səˈmaʊnt/ US/sɚˈmaʊnt/ giọng máy của trình duyệt

surmount nghĩa là khắc phục, vượt qua, bao phủ, phủ lên trên.

Nghĩa của surmount

Ngoại động từ

  1. Khắc phục, vượt qua.
    • to surmount difficultykhắc phục khó khăn
  2. Thường Dạng bị động) phủ, bao phủ, phủ lên trên.
    • peaks surmounted with snownhững đỉnh núi có phủ tuyết

Dạng từ của surmount

Ngôi thứ ba số ítsurmounts
Hiện tại phân từ (-ing)surmounting
Quá khứ phân từsurmounted
Quá khứsurmounted

Họ từ của surmount

Câu hỏi thường gặp

surmount nghĩa là gì?

surmount (ngoại động từ) nghĩa là khắc phục, vượt qua, bao phủ, phủ lên trên.

surmount phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của surmount: giọng Anh (UK) /səˈmaʊnt/, giọng Mỹ (US) /sɚˈmaʊnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.