surmount
UK/səˈmaʊnt/
US/sɚˈmaʊnt/
giọng máy của trình duyệt
surmount nghĩa là khắc phục, vượt qua, bao phủ, phủ lên trên.
Nghĩa của surmount
Ngoại động từ
- Khắc phục, vượt qua.
- to surmount difficultykhắc phục khó khăn
- Thường Dạng bị động) phủ, bao phủ, phủ lên trên.
- peaks surmounted with snownhững đỉnh núi có phủ tuyết
Dạng từ của surmount
| Ngôi thứ ba số ít | surmounts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | surmounting |
| Quá khứ phân từ | surmounted |
| Quá khứ | surmounted |
Họ từ của surmount
Câu hỏi thường gặp
surmount nghĩa là gì?
surmount (ngoại động từ) nghĩa là khắc phục, vượt qua, bao phủ, phủ lên trên.
surmount phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của surmount: giọng Anh (UK) /səˈmaʊnt/, giọng Mỹ (US) /sɚˈmaʊnt/.