surprised
Cấp độ A2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/səˈpɹaɪzd/
US/sɚˈpɹaɪzd/
giọng máy của trình duyệt
surprised nghĩa là ngạc nhiên.
Nghĩa của surprised
Tính từ
- +at Ngạc nhiên.
Dạng từ của surprised
| So sánh hơn | more surprised |
| So sánh nhất | most surprised |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với surprised
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với surprised
- If he saw you, he'd be surprised. Anh ấy sẽ ngạc nhiên nếu anh ấy thấy bạn.
- Tom wasn't surprised that Mary was there. Tom đã không ngạc nhiên khi Mary ở đó.
- I bet Tom and Mary were surprised. Tôi cá là Tom và Mary đã ngạc nhiên.
- They told me that they weren't surprised. Họ nói với tôi rằng họ không bất ngờ.
- I was too surprised to speak. Tôi đã không thể nói nên lời vì quá ngạc nhiên.
- She looked surprised at the letter. Chị ấy có vẻ ngạc nhiên vì bức thư.
- Should he see you, he would be surprised. Anh ấy sẽ ngạc nhiên nếu anh ấy thấy bạn.
- I was surprised that you won the prize. Tôi đã bất ngờ khi thấy bạn thắng giải đấy.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
surprised nghĩa là gì?
surprised (tính từ) nghĩa là ngạc nhiên.
surprised phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của surprised: giọng Anh (UK) /səˈpɹaɪzd/, giọng Mỹ (US) /sɚˈpɹaɪzd/.