surround
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/səˈɹaʊnd/
US/səˈɹaʊnd/
giọng máy của trình duyệt
surround nghĩa là tấm quanh thảm, bao quanh, vây quanh, bao vây.
Nghĩa của surround
Danh từ
- Tấm quanh thảm (phủ khoảng sàn nhà giữa thảm và tường).
Ngoại động từ
- Bao quanh, vây quanh.
- Bao vây (quân địch).
Dạng từ của surround
| Ngôi thứ ba số ít | surrounds |
| Hiện tại phân từ (-ing) | surrounding |
| Quá khứ phân từ | surrounded |
| Quá khứ | surrounded |
| Số nhiều | surrounds |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với surround
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với surround
- This town is surrounded by mountains. Thị trấn này bao quanh bởi núi.
- The house is surrounded by fields. Xung quanh ngôi nhà là những cánh đồng.
- Surrounded by the sea, Japan has a mild climate. Bao quanh bở biển, Nhật Bản có khí hậu ôn hoà.
- You are surrounded. Các ngươi đã bị bao vây.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
surround nghĩa là gì?
surround (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là tấm quanh thảm, bao quanh, vây quanh, bao vây.
surround phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của surround: giọng Anh (UK) /səˈɹaʊnd/, giọng Mỹ (US) /səˈɹaʊnd/.