TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

susceptibility

UK/səˌsɛptəˈbɪlɪti/ US/səˌsɛptəˈbɪləti/ giọng máy của trình duyệt

susceptibility nghĩa là tính nhạy cảm, tính dễ xúc cảm.

Nghĩa của susceptibility

Danh từ

  1. Tính nhạy cảm, tính dễ xúc cảm.
  2. Số nhiều Điểm dễ bị chạm nọc.

Dạng từ của susceptibility

Số nhiềususceptibilities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với susceptibility

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của susceptibility

Câu hỏi thường gặp

susceptibility nghĩa là gì?

susceptibility (danh từ) nghĩa là tính nhạy cảm, tính dễ xúc cảm.

susceptibility phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của susceptibility: giọng Anh (UK) /səˌsɛptəˈbɪlɪti/, giọng Mỹ (US) /səˌsɛptəˈbɪləti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.