susceptibility
UK/səˌsɛptəˈbɪlɪti/
US/səˌsɛptəˈbɪləti/
giọng máy của trình duyệt
susceptibility nghĩa là tính nhạy cảm, tính dễ xúc cảm.
Nghĩa của susceptibility
Danh từ
- Tính nhạy cảm, tính dễ xúc cảm.
- Số nhiều Điểm dễ bị chạm nọc.
Dạng từ của susceptibility
| Số nhiều | susceptibilities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với susceptibility
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của susceptibility
Câu hỏi thường gặp
susceptibility nghĩa là gì?
susceptibility (danh từ) nghĩa là tính nhạy cảm, tính dễ xúc cảm.
susceptibility phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của susceptibility: giọng Anh (UK) /səˌsɛptəˈbɪlɪti/, giọng Mỹ (US) /səˌsɛptəˈbɪləti/.