swam
UK/swæm/ giọng người thật
US/swæm/ giọng người thật
swam nghĩa là Xem swim.
Quá khứ của swim.
Nghĩa của swam
Động từ
- Xem swim
Câu ví dụ với swam
- The swimming pool we swam in yesterday had a circular shape. Cái bể bơi mà chúng tôi bơi hôm qua có hình tròn.
- Tom swam. Tom đã bơi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
swam nghĩa là gì?
swam (động từ) nghĩa là Xem swim.
swam phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của swam: giọng Anh (UK) /swæm/, giọng Mỹ (US) /swæm/.