TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

swam

UK/swæm/ giọng người thật US/swæm/ giọng người thật

swam nghĩa là Xem swim.

Quá khứ của swim.

Nghĩa của swam

Động từ

  1. Xem swim

Câu ví dụ với swam

  • The swimming pool we swam in yesterday had a circular shape. Cái bể bơi mà chúng tôi bơi hôm qua có hình tròn.
  • Tom swam. Tom đã bơi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

swam nghĩa là gì?

swam (động từ) nghĩa là Xem swim.

swam phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của swam: giọng Anh (UK) /swæm/, giọng Mỹ (US) /swæm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu UK: Speaker: Pvanp7 Recorder: Pvanp7, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu US: Sylvanmoon, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy tổng hợp (Kokoro). Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.