TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

field

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfi(ː)ld/ US/ˈfi(ː)ld/ giọng máy của trình duyệt

field nghĩa là đồng ruộng, cánh đồng, trường, đưa ra sân.

Nghĩa của field

Danh từ

  1. Đồng ruộng, cánh đồng.
  2. Tin học Trường.
  3. Mỏ, khu khai thác.
  4. Bãi chiến trường; nơi hành quân; trận đánh.
    • to hold the fieldgiữ vững trận địa
    • to take the fieldbắt đầu hành quân
  5. Thể dục, thể thao Sân (bóng đá, crickê).
  6. Các đấu thủ, các vận động viên, các người dự thi, các ngựa dự thi.
  7. Dải (băng tuyết...).
  8. Huy hiệu Nền.
  9. Lĩnh vực (hoạt động), phạm vi (quan sát...).
    • of art fieldlĩnh vực nghệ thuật
    • a wide field of visionnhãn quan rộng rãi
  10. Vật lý Trường.
    • magnetic fieldtừ trường
    • electric fieldđiện trường

Ngoại động từ

  1. Thể dục, thể thao Chặn và ném trả lại (bóng crickê).
  2. Đưa (đội bóng) ra sân.

Nội động từ

  1. Thể dục, thể thao Làm người chặn bóng (crickê).

Dạng từ của field

Số nhiềufields
Ngôi thứ ba số ítfields
Hiện tại phân từ (-ing)fielding
Quá khứ phân từfielded
Quá khứfielded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với field

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của field

Cụm từ, thành ngữ với field

  • field day — Ngày hành quân; ngày thao diễn.
  • field effect phototransistor — Trăngsito quang hiệu trường.
  • field hospital — Bệnh viện dã chiến.
  • field marshal — Thống soái, thống tướng, thống chế.
  • field of vision — Trường thị giác.
  • field ration — Lương khô, lương thảo.
  • field separation character — Ký tự phân trường.

Câu ví dụ với field

  • The defeated team slowly left the field. Đội thua cuộc đang chậm chạp rời khỏi sân.
  • That is not my field of work. Đó không phải lĩnh vực công việc của tôi.
  • Tom is an expert in that field. Tom là chuyên gia trong ngành.
  • The farmer is scattering seeds over the field. Người nông dân đang rải hạt giống xuống ruộng.
  • Why does a football field have four corners? Tại sao sân bóng bầu dục lại có bốn góc?
  • I’m not very experienced in this field. Tôi không có nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực này.
  • The farmer scattered the wheat seeds in the field. Người nông dân rải hạt giống lúa mì xuống ruộng.
  • The farmer tilled the soil in the bottom field. Người nông dân đã xới đất ở cánh đồng phía dưới.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

field nghĩa là gì?

field (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là đồng ruộng, cánh đồng, trường, đưa ra sân.

field phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của field: giọng Anh (UK) /ˈfi(ː)ld/, giọng Mỹ (US) /ˈfi(ː)ld/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.