TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

swat

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/swɒt/ US/swɑt/ giọng máy của trình duyệt

swat nghĩa là cú đập mạnh, đánh, đạp.

Nghĩa của swat

Danh từ

  1. Cú đập mạnh.

Ngoại động từ

  1. Đánh, đạp (ruồi...).

Dạng từ của swat

Số nhiềuSWATs
Ngôi thứ ba số ítswats
Hiện tại phân từ (-ing)swatting
Quá khứ phân từswatted
Quá khứswatted

Họ từ của swat

Câu hỏi thường gặp

swat nghĩa là gì?

swat (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cú đập mạnh, đánh, đạp.

swat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của swat: giọng Anh (UK) /swɒt/, giọng Mỹ (US) /swɑt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.