swat
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/swɒt/
US/swɑt/
giọng máy của trình duyệt
swat nghĩa là cú đập mạnh, đánh, đạp.
Nghĩa của swat
Danh từ
- Cú đập mạnh.
Ngoại động từ
- Đánh, đạp (ruồi...).
Dạng từ của swat
| Số nhiều | SWATs |
| Ngôi thứ ba số ít | swats |
| Hiện tại phân từ (-ing) | swatting |
| Quá khứ phân từ | swatted |
| Quá khứ | swatted |
Họ từ của swat
Câu hỏi thường gặp
swat nghĩa là gì?
swat (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cú đập mạnh, đánh, đạp.
swat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của swat: giọng Anh (UK) /swɒt/, giọng Mỹ (US) /swɑt/.